Euxoamorpha eschata – w

Euxoamorpha eschata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Magallanes và Antartica thuộc Chile của Chile và Bariloche và Buenos Aires ở Argentina.

Sải cánh dài 33–35 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 11 đến tháng 2.

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 


Dahira hoenei – w

Dahira hoenei
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Dahira
Loài (species) D. hoenei
Danh pháp hai phần
Dahira hoenei
(Mell, 1937)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Philodila hoenei Mell, 1937
  • Acosmeryx hoenei
  • Acosmeryx cacthschild Chu & Wang, 1980

Dahira hoenei là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae.[2] Nó được miêu tả bởi Mell năm 1937. Nó được tìm thấy ở Shaanxi và Tứ Xuyên in Trung Quốc.[3]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience – Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Acosmeryx at funet.fi.
  3. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic
  • Dữ liệu liên quan tới Dahira hoenei tại Wikispecies


Hippotion velox – w

Hippotion velox
DSK5681 Hippotion velox (26798398151).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Hippotion
Loài (species) H. velox
Danh pháp hai phần
Hippotion velox
(Fabricius, 1793)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Hippotion velox là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới Ấn-Úc kéo dài về phía đông đến Fiji và Nouvelle-Calédonie, về phía bắc đến Hồng Kông, Đài Loan và phía nam Nhật Bản.

Sải cánh dài 54–76 mm.

Ấu trùng ăn các loài Araceae, Convolvulaceae, Nyctaginaceae và Rubiaceae, bao gồm các loài Ipomoea, BoerhaviaMorinda.

Phương tiện liên quan tới Hippotion velox tại Wikimedia Commons


Spheterista pterotropiana – w

Spheterista pterotropiana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Cossina
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Tortricinae
Chi (genus) Spheterista
Loài (species) S. pterotropiana
Danh pháp hai phần
Spheterista pterotropiana
(Swezey, 1933)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Capua pterotropiana Swezey, 1933

Spheterista pterotropiana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai.

Ấu trùng ăn Tetraplasandra kauaiensis.

  • Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera


La Praz – w

La Praz là một đô thị thuộc huyện hành chính Orbe, bang Vaude, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người.


Phân cấp hành chính Panama – w

Bản đồ Panama với 9 tỉnh và 3 vùng thổ dân (comarcas indígenas) cấp tỉnh.

Panama có hai cấp hành chính địa phương. Cấp thứ nhất là tỉnh (tiếng Tây Ban Nha: provincia) và vùng thổ dân ngang cấp tỉnh (tiếng Tây Ban Nha: comarcas indígenas, thường viết tắt là comarca). Tỉnh gồm 9 đơn vị và vùng thổ dân cấp tỉnh gồm 3 đơn vị.

Cấp thứ hai là các hạt, các thị trấn và thành phố. Có hai comarca nằm trong các tỉnh được xem thương đương với corregimiento (đô thị). Mỗi tỉnh sẽ có một thành phố hoặc thị trấn là tỉnh lỵ.

Giữa hai cấp này có một cấp không chính thức, đó là huyện. Một tỉnh có thể gồm vài huyện và một huyện có thể gồm vài hạt. Mặc dù mỗi huyện cũng có một hạt làm trung tâm hành chính, nhưng huyện không có bộ máy chính quyền.

Các tỉnh:

Ba comarca cấp tỉnh:

Hai comarca dưới tỉnh:

Chlidanota – w

Chlidanota
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Apoditrysia
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Chlidanotinae
Chi (genus) Chlidanota
Meyrick, 1906
Các loài

Xem trong bài.

Chlidanota là một chi bướm đêm thuộc họ Tortricidae.

  • Chlidanota thriambis Meyrick, 1906
  • tortricidae.com


Grapholita – w

  • Grapholita amictana (Felder & Rogenhofer, 1875)
  • Grapholita amphitorna (Turner, 1916)
  • Grapholita andabatana[5](Wolff, 1957)
  • Grapholita angleseana (Kearfott, 1907)
  • Grapholita antitheta (Meyrick, 1911)
  • Grapholita arcia Diakonoff, 1988
  • Grapholita arcuatana Kuznetzov, 1992
  • Grapholita astrapephora Diakonoff, 1976
  • Grapholita aureolana[5]Tengstrom, 1848
  • Grapholita auroscriptana Caradja, 1916
  • Grapholita bigeminata (Meyrick in Caradja & Meyrick, 1935)
  • Grapholita biserialis (Meyrick in Caradja & Meyrick, 1935)
  • Grapholita boulderana McDunnough, 1942
  • Grapholita caecana[5]Schläger, 1848
  • Grapholita caeruleana Walsingham, 1879
  • Grapholita callisphena (Meyrick, 1907)
  • Grapholita caudicula Diakonoff, 1975
  • Grapholita cerasivora (Matsumura, 1917)
  • Grapholita chrysacrotoma Diakonoff, 1976
  • Grapholita comanticosta Kuznetzov, 1988
  • Grapholita compositella[5](Fabricius, 1775)
  • Grapholita conficitana (Walker, 1863)
  • Grapholita conversana Walsingham, 1879
  • Grapholita coronillana[5]Lienig & Zeller, 1846
  • Grapholita cotoneastri Danilevsky in Danilevsky & Kuznetsov, 1968
  • Grapholita curviphalla Liu & Yan, 1998
  • Grapholita cyanogona (Meyrick, 1907)
  • Grapholita dactyla Liu & Yan, 1998
  • Grapholita delineana[5]Walker, 1863
  • Grapholita diaphorotorna Diakonoff, 1983
  • Grapholita difficilana[5](Walsingham, 1900)
  • Grapholita dilectabilis Kuznetzov, 1972
  • Grapholita dimorpha Komai, 1979
  • Grapholita discretana[5]Wocke in Staudinger & Wocke, 1861
  • Grapholita dohrniana Zeller, 1863
  • Grapholita dyarana (Kearfott, 1907)
  • Grapholita dysaethria Diakonoff, 1982
  • Grapholita eclipsana Zeller, 1875
  • Grapholita edwardsiana (Kearfott, 1907)
  • Grapholita endrosias (Meyrick, 1907)
  • Grapholita exigua Kuznetzov, 1972
  • Grapholita fana (Kearfott, 1907)
  • Grapholita fimana Snellen, 1883
  • Grapholita fissana[5](Frölich, 1828)
  • Grapholita fistularis (Meyrick, 1928)
  • Grapholita floricolana (Meyrick, 1881)
  • Grapholita funebrana[5] – Plum Fruit Moth
  • Grapholita geministriata (Walsingham, 1900)
  • Grapholita gemmiferana[5]Treitschke, 1835
  • Grapholita globella Liu & Yan, 1998
  • Grapholita globovalva Liu & Yan, 1998
  • Grapholita glycyrrhizana[5](Kuznetzov in Danilevsky, Kuznetsov & Falkovitsh, 1962)
  • Grapholita hamatana Kennel, 1901
  • Grapholita heptatoma Diakonoff, 1976
  • Grapholita hieroglyphana Blanchard & Knudson, 1984
  • Grapholita hyalitis (Meyrick, 1909)
  • Grapholita hylophanes (Meyrick, 1928)
  • Grapholita imitativa Heinrich, 1926
  • Grapholita inopinata Heinrich, 1928
  • Grapholita internana[5](Guenée, 1845)
  • Grapholita interstinctana (Clemens, 1860)
  • Grapholita iridescens (Meyrick, 1881)
  • Grapholita isacma (Meyrick, 1907)
  • Grapholita janthinana[5](Duponchel in Godart, 1835)
  • Grapholita jesonica (Matsumura, 1931)
  • Grapholita jucundata Kuznetzov, 1971
  • Grapholita junctistrigana (Walsingham, 1900)
  • Grapholita jungiella[5]
  • Grapholita komaii Rose & Pooni, 2003
  • Grapholita kurilana Kuznetzov, 1976
  • Grapholita lana (Kearfott, 1907)
  • Grapholita larseni[5]Rebel, 1903
  • Grapholita latens Kuznetzov, 1972
  • Grapholita latericia Komai, 1999
  • Grapholita lathyrana[5](Hübner, [1813][cần thẩm tra])
  • Grapholita libertina Heinrich, 1926
  • Grapholita limbata Diakonoff, 1969
  • Grapholita lobarzewskii[5](Nowicki, 1860)
  • Grapholita lunatana Walsingham, 1879
  • Grapholita lunulana[5](Denis & Schiffermüller, 1775)
  • Grapholita macrodrilus Diakonoff, 1984
  • Grapholita melicrossis (Meyrick, 1932)
  • Grapholita mesoscia Diakonoff, 1969
  • Grapholita miranda (Meyrick, 1911)
  • Grapholita molesta[5](Busck, 1916)
  • Grapholita namatophora Diakonoff, 1976
  • Grapholita nebritana[5]Treitschke in Ochsenheimer, 1830
  • Grapholita nigrostriana[5]Snellen, 1883
  • Grapholita nucleana Felder & Rogenhofer, 1875
  • Grapholita obliqua Diakonoff, 1982
  • Grapholita okui Komai, 1999
  • Grapholita omittana Kuznetzov, 1988
  • Grapholita optica (Meyrick, 1912)
  • Grapholita opulentica Kuznetzov, 1992
  • Grapholita orbiapex Kuznetzov, 1988
  • Grapholita orobana[5]Treitschke in Ochsenheimer, 1830
  • Grapholita packardi Zeller, 1875
  • Grapholita pagenstecheri Bradley, 1961
  • Grapholita pallifrontana[5]Lienig & Zeller, 1846
  • Grapholita parvisignana (Meyrick, 1881)
  • Grapholita patens Kuznetzov, 1971
  • Grapholita pavonana (Walsingham, 1900)
  • Grapholita prolopha (Meyrick, 1912)
  • Grapholita prunivora (Walsh, 1868)
  • Grapholita pycnograpta (Meyrick, 1936)
  • Grapholita rhabdotacra Diakonoff, 1969
  • Grapholita rosana Danilevsky in Danilevsky & Kuznetsov, 1968
  • Grapholita schizodelta Diakonoff, 1982
  • Grapholita scintillana Christoph, 1882
  • Grapholita seclusana (Walker, 1866)
  • Grapholita semifusca Kuznetzov in Danilevsky & Kuznetsov, 1968
  • Grapholita shadawana Liu & Chen, 2000
  • Grapholita siderocosma Diakonoff, 1978
  • Grapholita sporosema (Meyrick, 1922)
  • Grapholita steringus Diakonoff, 1983
  • Grapholita tenebrosana[5]Duponchel in Godart, 1842
  • Grapholita tetrazancla (Turner, 1925)
  • Grapholita tornosticha (Turner, 1946)
  • Grapholita torodetta (Meyrick, 1914)
  • Grapholita tricyanitis Dianokoff, 1976
  • Grapholita tristriatana Pagenstecher, 1900
  • Grapholita tristrigana (Clemens, 1865)
  • Grapholita valens Kuznetzov, 1988
  • Grapholita vitrana Walsingham, 1879
  • Grapholita yasudai Komai, 1999
  • Grapholita zapyrana (Meyrick, 1881)

Hendecasticha – w

Hendecasticha
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Apoditrysia
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Olethreutinae
Chi (genus) Hendecasticha
Meyrick, 1881

Hendecasticha là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae trong họ Tortricidae.[1]

Mục lục

  • 1 Các loài
  • 2 Xem thêm
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • Hendecasticha aethaliana Meyrick, 1881
  • Danh sách các chi của Tortricidae
  1. ^ Baixeras, J., Brown, J. W., và Gilligan, T. M. “Online World Catalogue of the Tortricidae”. Tortricidae.com. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 
  • Dữ liệu liên quan tới Hendecasticha tại Wikispecies
  • tortricidae.com


Pseudacroclita – w

Pseudacroclita
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Apoditrysia
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Olethreutinae
Chi (genus) Pseudacroclita
Oku, 1979

Pseudacroclita là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.[1]

Mục lục

  • 1 Các loài
  • 2 Xem thêm
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • Pseudacroclita hapalaspis (Meyrick, 1931)
  • Pseudacroclita luteispecula (Kuznetzov, 1979)
  • Danh sách các chi của Tortricidae
  1. ^ Baixeras, J., Brown, J. W., và Gilligan, T. M. “Online World Catalogue of the Tortricidae”. Tortricidae.com. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009. 
  • Dữ liệu liên quan tới Pseudacroclita tại Wikispecies
  • tortricidae.com